Nghĩa của từ "gross income" trong tiếng Việt

"gross income" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gross income

US /ɡroʊs ˈɪn.kʌm/
UK /ɡrəʊs ˈɪn.kʌm/
"gross income" picture

Danh từ

thu nhập gộp, tổng thu nhập

the total amount of money an individual or business earns before any taxes or other deductions are taken out

Ví dụ:
Her gross income is $50,000 a year, but her take-home pay is much less.
Thu nhập gộp của cô ấy là 50.000 đô la một năm, nhưng lương thực lĩnh của cô ấy ít hơn nhiều.
The company reported a significant increase in gross income this quarter.
Công ty đã báo cáo sự gia tăng đáng kể về tổng thu nhập trong quý này.